Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 8 Bạn muốn ăn gì

0
895
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 8 Bạn muốn ăn gì
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 8 Bạn muốn ăn gì
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 8 Bạn muốn ăn gì
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học sang một chủ đề rất các bạn trẻ ưu chuộng đó là Ăn uống. Các em có thích đi ăn vặt ở các quán xá vỉa hè không, tuy không được sang trọng như ở trong các nhà hàng, nhưng hương vị ở mấy quán đó lại rất là ngon, và không nhà hàng nào có thể bắt chước được. Còn cụ thể ở địa điểm nào thì cuối giờ học chúng ta cùng nhau thảo luận để lên kế hoạch offline cuối tuần nhé.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung bài cũ trước khi học sang bài mới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 7 Hỏi đường

Chủ đề: 你想吃什么呢? (Bạn muốn ăn gì thế?)

A: 越英,我刚拿好将学金。你今天想吃什么我请你。
Yuè yīng, wǒ gāng ná hǎo jiāng xué jīn, nǐ jīn tiān xiǎng chī shén me wǒ qíng nǐ.
Việt Anh, tôi vừa lấy được tiền học bổng,hôm nay bạn muốn ăn gì tôi mời.

B: 你说真的吗? 不要骗我啊!
Nǐ shuō zhēn de ma? Bú yào piàn wǒ a !
Bạn nói thật chứ? Đừng có mà lừa tôi đấy nhé!

A: 我骗你干嘛呢?咱们都是好朋友。难道一吨饭我也不能请你哦。
Wǒ piàn nǐ gàn mǎ ne? Zán men dōu shì hǎo péngyǒu. Nán dào yī dūn fàn wǒ yě bù néng qǐng nǐ ó.
Tôi điêu bạn làm gì cơ chứ? Chúng ta đều là bạn tốt của nhau. Chả lẽ một bữa cơm mà tôi cũng không thể đãi bạn sao

B: 哈哈!你这样说话那我一定要去了。谢谢你!
Hāhā! Nǐ zhè yàng shuō huà nà wǒ yí dìng yào qù le. Xie xiè nǐ!
Haha! Bạn đã nói vậy thì tôi nhất định phải đi rồi! Cảm ơn nhé!

A: 干嘛这么客气啊! 那今天晚上你想吃什么?中餐,西餐还是快餐?
Gàn mǎ zhè me kè qì a! Nà jīn tiān wǎn shàng nǐ xiǎng chī shén me ? Zhōng cān, xī cān hái shì kuài cān?
Sao phải khách sao như thế chứ! Vậy tối nay bạn muốn ăn gì nào? Món tàu, món tây hay là đồ ăn nhanh?

B: 我吃什么都行!随你吧!
Wǒ chī shén me dōu xíng! Suí nǐ ba!
Tôi ăn gì cũng được! Phụ thuộc vào bạn lựa chọn đấy!

A: 那去吃中餐行不?适不适合你的口胃?我知道一家中式快餐店离我们的学校比较近,那里菜式不仅可多,而且很新鲜的。
Nà qù chī zhōng cān xíng bù? Shì bù shì hé nǐ de kǒu wèi? Wǒ zhī dào yī jiā zhōng shì kuài cān diàn lí wǒmen de xué xiào bǐ jiào jìn, nà lǐ cài shì bù jǐn kě duō, ér qiě hěn xīn xiān de.
Vậy đi ăn đồ tàu được không? Tôi biết một cửa tiệm bán đồ ăn nhanh kiểu tàu mà tiệm đó cách trường học của chúng ta tương đối gần đấy, các món ăn ở đó không những rất nhiều mà còn rất tươi nữa.

B: 可是那里人多吗?我不喜欢太热闹的地方,这样咱们不能自然说话!
Kě shì nà lǐ rén duō ma? Wǒ bù xǐ huān tài rè nào de dì fāng, zhè yàng zán men bù néng zì rán shuō huà!
Thế nhưng ở đó có đông không? Tôi không thích những chỗ quá ồn ào, vì nhưng vậy chúng ta không thể tự nhiên mà nói chuyện được!

A: 你放心吧!我会订一个包间,咱们可以自然聊天!
Nǐ fàng xīn ba! Wǒ huì dìng yí gè bāojiān, zán men ké yǐ zì rán liáo tiān!
Bạn yên tâm đi! Tôi sẽ đặt một phòng ăn riêng ! chúng ta có thể nói chuyện tự nhiên!

B: 好的!那去那家店吧!我们7点在学校门口见面,然后一起去可以吗?
Hǎo de! Nà qù nà jiā diàn ba! Wǒ men 7 diǎn zài xué xiào mén kǒu jiàn miàn, rán hòu yī qǐ qù ké yǐ ma?
Vậy được! Đi tiệm ăn đó đi! Chúng ta 7h hẹn gặp nhau trước cổng trường, sau đó cùng nhau đi có được không?

A: 好吧!不见不散哦!再见!
Hǎo ba! Bù jiàn bú sàn ó! Zài jiàn!
Được rồi cứ như vậy đi! Không gặp là không về đâu đấy nhé! Hẹn gặp lại !