Học Tiếng Trung Bài 23 Giáo trình Hán ngữ mới

0
875
Học Tiếng Trung Bài 23 Giáo trình Hán ngữ mới
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, chúng ta bắt đầu được chưa nhỉ. Bài học hôm nay là gì, các em mở sách Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới, quyển 2, bài số 23. Lớp mình đã mua đủ hết sách giáo trình Hán ngữ phiên bản mới rồi đúng không, em nào thiếu thì có thể mua ngay tại Trung tâm.

Trước khi học bài 23, chúng ta cần ôn tập lại nội dung quan trọng của bài 22, Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới, quyển 2. Các em vào link bên dưới xem lại luôn và nhanh chóng nhé.

Học Tiếng Trung Bài 22 Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới

Xem xong thì chúng ta cùng khởi động phần phát âm Tiếng Trung trong phần luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, thanh điệu Tiếng Trung.

Tiếp theo các em luyện nói Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày dựa vào bài hội thoại mở rộng ở bên dưới. Chúng ta bắt đầu nhé.

ChineMaster: Nguyễn Minh Vũ,我们练习口语,好吗?
Mǎlì, wǒmen liànxí kǒuyǔ, hǎo ma?
Nguyễn Minh Vũ, chúng ta luyện khẩu ngữ được không?

Nguyễn Minh Vũ: 好。怎么练?
Hǎo. zěnme liàn?
Oke, luyện thế nào?

ChineMaster: 一个人问,一个人回答,怎么样?
Yí ge rén wèn,yí ge rén huídá,zěnmeyàng?
Một người hỏi, một người trả lời, thế nào?

Nguyễn Minh Vũ: 好吧。我先问。现在几点?
Hǎo ba. Wǒ xiān wèn. Xiànzài jǐ diǎn?
Oke. Tôi hỏi trước. Bây giờ mấy giờ?

ChineMaster: 现在差五分八点。
Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.
Bây giờ là 8h kém 5 phút.

Nguyễn Minh Vũ: 你每天早上几点起床?
Nǐ měi tiān zǎoshang jǐ diǎn qǐ chuáng?
Buổi sáng bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?

ChineMaster: 六点半起床。
Liù diǎn bàn qǐ chuáng.
6:30 thức dậy.

Nguyễn Minh Vũ: 几点吃早饭?
Jǐ diǎn chī zǎofàn?
Mấy giờ bạn ăn sáng.

ChineMaster: 七点。七点三刻去教室,八点上课。
Qī diǎn. Qī diǎn sān kè qù jiàoshì, bā diǎn shàng kè.
7h. 7h15 đến phòng học, 8h vào học.

Nguyễn Minh Vũ: 什么时候下课?
Shénme shíhou xià kè?
Khi nào tan học.

ChineMaster: 十二点钟下课。
Shí’èr diǎnzhōng xià kè.
12h tan học.

Nguyễn Minh Vũ: 中午休息吗?
Zhōngwǔ xiūxi ma?
Buổi trưa có nghỉ ngơi không?

ChineMaster: 中午回宿舍休息。
Zhōngwǔ huí sùshè xiūxi.
Buổi trưa về nhà nghỉ ngơi.

Nguyễn Minh Vũ: 你下午常常做什么?
Nǐ xiàwǔ chángcháng zuò shénme?
Buổi chiều bạn thường làm gì?

ChineMaster: 有时候做练习,有时候去朋友那儿聊天儿。
Yǒushíhou zuò liànxí, yǒushíhou qù péngyou nàr liáo tiānr.
Thỉnh thoảng làm bài luyện tập, thỉnh thoảng đi buôn chuyện với bạn bè.

Nguyễn Minh Vũ: 你晚上什么时候睡觉?
Nǐ wǎnshang shénme shíhou shuì jiào?
Buổi tối mấy giờ bạn đi ngủ?

ChineMaster: 晚上十一点洗澡,十一点半睡觉。
Wǎnshang shíyī diǎn xǐ zǎo, shíyī diǎn bàn shuìjiào.
Buổi tối 11h tắm rửa, 11:30 đi ngủ.

Thầy Vũ Tiếng Trung: 同学们,明天我们去爬山。
Tóngxuémen, míngtiān wǒmen qù pá shān.
Các em học sinh ơi, ngày mai chúng ta đi leo núi.

ChineMaster: 太好了。老师,您去吗?
Tài hǎo le. Lǎoshī, nín qù ma?
Hay quá. Thầy ơi, thầy có đi không?

Thầy Vũ Tiếng Trung: 去。一年级的老师和学生都 去。
Qù. Yī niánjí de lǎoshī hé xuésheng dōu qù.
Đi. Giáo viên năm thứ nhất và học sinh đều đi.

ChineMaster: 明天什么时候出发?
Míngtiān shénme shíhou chūfā?
Ngày mai khi nào xuất phát?

Thầy Vũ Tiếng Trung: 明天早上七点在楼前集合上车,七点一刻准时出发。
Míngtiān zǎoshang qī diǎn zài lóu qián jíhé shàng chē,qī diǎn yíkè zhǔnshí chūfā.
Sáng mai 7h tập trung trước tòa nhà rồi lên xe, đúng 7:15 xuất phát.

ChineMaster: 中午回来吗?
Zhōngwǔ huílái ma?
Buổi trưa có quay về không?

Thầy Vũ Tiếng Trung: 不回来。要带午饭。
Bù huílái. Yào dài wǔfàn.
Không quay về. Phải mang cơm trưa theo.

ChineMaster: 什么时候回来?
Shénme shíhou huílai?
Khi nào trở về?

Thầy Vũ Tiếng Trung: 下午四点。
Xiàwǔ sì diǎn.
Chiều 4h.

Oke, vậy là chúng ta đã kết thúc tốt đẹp bài số 23, các em về nhà chú ý ôn tập lại toàn bộ từ vựng Tiếng Trung từ bài 16 đến bài 23 nhé, buổi học tới chúng ta sẽ tổng ôn tập lại toàn bộ nội dung kiến thức trong quyển 1 và quyển 2 Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới các em đang cầm trên tay. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong buổi học tiếp theo.