Học Tiếng Trung Bài 14 Giáo trình Hán ngữ mới

0
1171
Học Tiếng Trung Bài 14 Giáo trình Hán ngữ mới
5 (100%) 3 votes

Chào các em học viên, trong bài học hôm thứ 2 tuần trước, các em đã học xong bài 13 rồi đúng không. Nội dung bài 13 bao gồm những gì các em còn nhớ không. Bài 13 có một phần ngữ pháp Tiếng Trung rất quan trọng, đó là cách dùng trợ từ 的 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Trợ từ 的 có nghĩa là “của” mang ý nghĩa sở hữu, ví dụ của tôi, của anh ta, của cô ta, 我的, 你的, 他的 .v.v.

Các em chú ý là chúng ta đang sử dụng sách giáo trình Hán ngữ phiên bản mới, phiên bản cũ chúng ta không dùng được bởi vì nội dung khác nhau khá nhiều, số thứ tự trang cũng khác nhau. Em nào chưa có sách giáo trình Hán ngữ phiên bản mới thì có thể mua ngay tại Trung tâm.

Em nào quên bài cũ hoặc chưa có thời gian học bài thì vào link bên dưới tranh thủ ít phút đầu giờ xem lại luôn nhé. Các em giở sách giáo trình Hán ngữ phiên bản mới, quyển 1, bài 13.

Học Tiếng Trung bài 13 Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới

Nội dung bài 14 chúng ta học với chủ đề Xe của bạn là cái mới hay là cái cũ, 你的车是新的还是旧的.

Để củng cố thật chắc kiến thức đã học, chúng ta cùng luyện tập giao tiếp thực tế bằng Tiếng Trung, các em nhìn vào các mẫu câu cho sẵn ở bên dưới rồi cùng thảo luận nhé.

你在哪儿学习?
Nǐ zài nǎr xuéxí?
Bạn học ở đâu?

Thầy Vũ Tiếng Trung: 你学习什么?
Nǐ xuéxí shénme?
Em học cái gì?

ChineMaster: 我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Em học Tiếng Trung.

Thầy Vũ Tiếng Trung: 你在哪儿学习?
Nǐ zài nǎr xuéxí?
Em học ở đâu?

ChineMaster: 我在北京语言文化大学学习。
Wǒ zài Běijīng Yǔyán Wénhuà Dàxué xuéxí.
Em học ở trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.

Thầy Vũ Tiếng Trung: 你觉得难吗?
Nǐ juéde nán ma?
Em thấy khó không?

ChineMaster:  我觉得听、说比较容易,读、写很难。
Wǒ juéde tīng、 shuō bǐjiào róngyì,dú、xiě hěn nán.
Em cảm thấy nghe, nói khá là dễ dàng, đọc, viết rất khó.

Thầy Vũ Tiếng Trung: 我给你介绍一下儿, 这是我的同屋。 他是新同学。
Wǒ gěi nǐ jièshào yíxiàr,zhè shì wǒ de tóngwū. Tā shì xīn tóngxué.
Thầy giới thiệu chút với em, đây là bạn cùng phòng của thầy, cậu ý là học sinh mới.

ChineMaster: 你在哪个班学习?
Nǐ zài nǎ ge bān xuéxí?
Bạn học ở lớp nào?

Tiếng Trung HSK: 我在1234班 学习。
Wǒ zài yāo èr líng sān bān xuéxí.
Tôi học ở lớp 1234.

ChineMaster: 你们的老师是谁?
Nǐmen de lǎoshī shì shuí?
Cô giáo của các bạn là ai?

Tiếng Trung HSK: 我们的老师是刘老师。
Wǒmen de lǎoshī shì Lín lǎoshī.
Cô giáo của chúng tôi là cô Lưu.

Cuối giờ học các em có ai cần hỏi gì ở lại lớp, hoặc có thể đăng câu hỏi lên Diễn đàn TIẾNG TRUNG HSK để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc. Nội dung bài học hôm nay có một số cấu trúc ngữ pháp mới, các em về nhà tự đặt thêm các câu ví dụ cho mỗi từ vựng Tiếng Trung đã học trong bài học hôm nay nhé. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong buổi học tiếp theo.