Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 1 ChineMaster

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Tự học tiếng Trung cơ bản học tiếng Trung cấp tốc

0
449
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 1 ChineMaster
4.8 (96.67%) 6 votes

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội cùng giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày cũng như trong công việc giao dịch hàng ngày do chủ giảng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn riêng dành cho các bạn học viên khóa học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Tự học tiếng Trung cơ bản học tiếng Trung cấp tốc tại Hà Nội

Chúng ta cùng xem thật kỹ nội dung video bài giảng bên dưới của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – giảng viên chuyên dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội giỏi nhất Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Tiếp nối theo sau sự thành công rực rỡ từ bộ giáo trình hán ngữ 1 phiên bản mới, trung tâm tiếng Trung ChineMaster quyết định triển khai dự án làm thêm bộ video giáo trình hán ngữ 2 phiên bản mới để đáp lại sự hưởng ứng nhiệt tình từ phía các bạn khán giả yêu thích kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – nhân vật huyền thoại trong lịch sử giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.

Trung tâm dạy tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội

Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội

Chúng ta sẽ cùng luyện tập những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở bên dưới nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chào bạn! 你好! Nǐ hǎo!
2 Bạn khỏe không? 你好吗? Nǐ hǎo ma?
3 Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? 你爸爸妈妈身体好吗? Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
4 Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt. 我爸爸妈妈身体都很好。 Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo.
5 Hôm nay công việc của bạn bận không? 今天你的工作忙吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?
6 Hôm nay công việc của tôi không bận lắm. 今天我的工作不太忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
7 Ngày mai anh trai bạn bận không? 明天你哥哥忙吗? Míngtiān nǐ gēge máng ma?
8 Ngày mai anh trai tôi rất bận. 明天我哥哥很忙。 Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
9 Hôm qua chị gái bạn đi đâu? 昨天你的姐姐去哪儿? Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr?
10 Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo. 昨天我的姐姐去老师家。 Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.
11 Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì? 你的姐姐去老师家做什么? Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme?
12 Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. 我的姐姐去老师家学习汉语。 Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.
13 Nhà cô giáo bạn ở đâu? 你老师的家在哪儿? Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?
14 Nhà cô giáo tôi ở trường học. 我老师的家在学校。 Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.
15 Trường học của bạn ở đâu. 你的学校在哪儿? Nǐ de xuéxiào zài nǎr?
16 Trường học của tôi ở Hà Nội. 我的学校在河内。 Wǒ de xuéxiào zài hénèi.
17 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ?
18 Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 Jīntiān xīngqī yī.
19 Ngày mai thứ mấy? 明天星期几? Míngtiān xīngqī jǐ?
20 Ngày mai thứ ba. 明天星期二。 Míngtiān xīngqī èr.
21 Hôm qua thứ mấy? 昨天星期几? Zuótiān xīngqī jǐ?
22 Hôm qua chủ nhật. 昨天星期天。 Zuótiān xīngqī tiān.
23 Chủ nhật bạn làm gì? 星期天你做什么? Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
24 Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi. 星期天我在家看电视。 Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì.
25 Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi. 星期天我也在家看电视。 Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì.
26 Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi. 星期天我们都在家看电视。 Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì.
27 Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? 明天我去邮局寄信,你去吗? Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
28 Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư. 明天我不去邮局寄信。 Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
29 Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. 明天我去银行取钱。 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.
30 Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền. 明天我不去银行取钱。 Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.
31 Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không? 明天我去北京,你去吗? Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32 Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn. 明天我不去北京,我去天安门。 Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33 Thiên an môn ở đâu? 天安门在哪儿? Tiān’ānmén zài nǎr?
34 Thiên an môn ở Trung Quốc. 天安门在中国。 Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35 Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? 你知道中国在哪儿吗? Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36 Tôi không biết Trung Quốc ở đâu. 我不知道中国在哪儿。 Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37 Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. 星期六我在家学习。 Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38 Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh. 星期六我要去学校学习英语。 Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39 Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai? 你认识那个人吗?他是谁? Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40 Tôi không biết ông ta là ai. 我不知道他是谁。 Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41 Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ. 他是我爸爸的朋友,他是大夫。 Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42 Ông ta là bác sỹ à? 他是大夫吗? Tā shì dàifu ma?
43 Phải, ông ta là bác sỹ của tôi. 对,他是我的大夫。 Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44 Em gái bạn làm nghề gì? 你的妹妹做什么工作? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45 Em gái tôi là học sinh. 我的妹妹是学生。 Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46 Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹是越南留学生吗? Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47 Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam. 对,我的妹妹是越南留学生。 Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48 Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹也是越南留学生吗? Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49 Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam. 是,他们都是越南留学生。 Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.

Các khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ bao gồm các khóa học tiếng Trung cấp tốc tại Hà Nội sau:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ 1&2
  2. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ 3
  3. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ 4
  4. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ 5
  5. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ 6
  6. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ BOYA sơ cấp 1
  7. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp Hán ngữ BOYA sơ cấp 2
  8. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung thương mại cơ bản 1
  9. Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung thương mại cơ bản 2

Trên đây là những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhất mà chúng ta cần phải nắm vững. Nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.