Download Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU

Download Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU PINYIN Bộ gõ tiếng Trung hay nhất Phần mềm gõ tiếng Trung

0
4626
Download Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU
4.9 (98.26%) 23 votes

Download bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin Bộ gõ Tiếng Trung hay nhất

Download bộ gõ tiếng Trung SOGOU về thiết bị của bạn. Các bạn tải phần mềm gõ tiếng Trung SOGOU tại link bên dưới để tiến hành cài đặt bộ gõ tiếng Trung SOGOU.

Tải xuống

Các em vào link bên dưới download Phần mềm gõ Tiếng Trung SoGou PinYin về máy tính.

Sau khi Tải xong Bộ gõ SoGou PinYin, các em sang bước tiếp theo là tiến hành cài đặt Phần mềm gõ Tiếng Trung SoGou.

Rất nhiều bạn không được huấn luyện và training kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính nên không thể nào tự giao dịch được với các shop Trung Quốc hoặc bên phía đối tác Trung Quốc, từ đó làm chậm đi tiến độ công việc của bản thân.

Sau đây là một số câu hỏi thắc mắc của rất nhiều bạn đang loay hoay vấn đề cài đặt bộ gõ tiếng Trung SOGOU PINYIN.

  1. Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên máy tính win 7?
  2. Cách gõ tiếng Trung trên máy tính win 8?
  3. Cách gõ tiếng Trung trên máy tính win 10?
  4. Cách gõ tiếng Trung trên điện thoại Android/
  5. Cách gõ tiếng Trung trên iphone?
  6. Cách gõ tiếng Trung trên IOS?
  7. Gõ tiếng Trung Quốc như thế nào?
  8. Gõ tiếng Trung giản thế như thế nào?
  9. Gõ tiếng Trung phồn thể như thế nào?
  10. Gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào?

Ngoài ra còn rất nhiều câu hỏi khác liên quan đến việc cài bộ gõ tiếng Trung SOGOU PINYIN, tuy nhiên, do thời gian có hạn nên mình chỉ giải đáp thắc mắc 10 câu hỏi trên trong Fanpage học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Các buổi giải đáp thắc mắc của các bạn học viên trực tuyến tiếng Trung sẽ được phát sóng trực tiếp vào các buổi tối từ 18h đến 20h hàng tuần từ thứ 2 đến thứ 7.

Để có thể gõ tiếng Trung trên máy tính win 7 win 8 win 10 một cách thành thạo nhất, chúng ta cần phải hàng ngày luyện gõ tiếng Trung online theo các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Download bộ gõ tiếng Trung SOGOU PINYIN các bạn truy cập vào trang chủ của trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sẽ thấy ngay link download phần mềm gõ tiếng Trung Quốc trên mọi thiết bị từ máy tính cho đến các thiết bị di động.

Các em vào link bên dưới xem phần hướng dẫn chi tiết cách cài đặt Bộ gõ Tiếng Trung SoGou như thế nào trên máy tính để phục vụ cho công việc soạn thảo văn bản Tiếng Trung bao gồm cả gõ Tiếng Trung Giản thể và gõ Tiếng Trung Phồn thẻ.

Hướng dẫn cài đặt Bộ gõ Tiếng Trung SoGou

Hướng dẫn cài đặt Bộ gõ SoGou PinYin trong Win 7

Hướng dẫn cài đặt Bộ gõ SoGou PinYin trong Win 8

Hướng dẫn cài đặt Bộ gõ SoGou PinYin trong Win 10

SoGou PinYin là Bộ gõ Tiếng Trung chuyên nghiệp tốt nhất hiện nay dành cho nhân viên văn phòng Tiếng Trung, SoGou PinYin là một công cụ không thể thiếu không chỉ đối với nhân viên giao dịch bằng Tiếng Trung mà còn là công cụ hỗ trợ học tập Tiếng Trung rất tốt, cụ thể là chúng ta có thể học từ vựng Tiếng Trung một cách rất hiệu quả và nhanh chóng thông qua Bộ gõ SoGou PinYin.

Bây giờ chúng ta cùng luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính nhé.

Luyện gõ tiếng Trung trên máy tính Cách gõ tiếng Trung Quốc

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính như thế nào? Sau đây chúng ta cùng luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính luôn nhé.

  1. 我看这条裙子跟你很合适 wǒ kàn zhè tiáo qúnzi gēn nǐ hěn héshì
  2. 我看这件衬衫很好看 wǒ kàn zhè jiàn chènshān hěn hǎokàn
  3. 我要买这种衬衫 wǒ yào mǎi zhè zhǒng chènshēn
  4. 打8折 = sale off 20% = 80% gia goc
  5. 这件衬衫可以打折吗?zhè jìn chènshān kěyǐ dǎzhé ma
  6. 复习复习 = 复习一下儿
  7. 预习预习 = 预习一下儿
  8. 你要买什么衣服?
  9. 你想给谁买衬衫呢?
  10. 我给自己买衬衫 wǒ gěi zìjǐ mǎi chènshān
  11. 你要买几件衬衫?
  12. 你要买裤子吗?
  13. 你要买牛仔裤吗?
  14. 你要买几条牛仔裤?
  15. 你喜欢买什么颜色的牛仔裤?nǐ xǐhuān mǎi shénme yánsè de niúzǎikù
  16. 你想试试这条牛仔裤吗?
  17. 你还要买什么呢?
  18. 一双鞋 yì shuāng xié
  19. 你要买鞋子吗?
  20. 你喜欢穿高跟鞋吗?
  21. 你喜欢买运动鞋吗?
  22. 你要买几双运动鞋呢?
  23. 你喜欢买衣服吗?
  24. 你喜欢买什么衣服呢?
  25. 你想给谁买牛仔裤呢?
  26. 给自己买
  27. 你要买几条牛仔裤呢?
  28. 你想什么颜色的?
  29. 你还想买裙子吗?
  30. 你常常穿裙子吗?
  31. 你常穿裤子吗?
  32. 你喜欢穿高跟鞋吗?
  33. 你在哪儿买高跟鞋呢?
  34. 多少钱呢?
  35. 四百千越南盾
  36. 一共你有几双高跟鞋?
  37. 你常常穿衬衫吗?
  38. 你喜欢买运动鞋吗?
  39. 你喜欢什么颜色?
  40. 你要不要试试这件羽绒服呢?
  41. 河内很热
  42. 你喜欢穿比基尼吗?
  43. 为什么?
  44. 你有比基尼吗?
  45. 你喜欢胖还是瘦呢?
  46. 你想减肥吗?
  47. 你想去健美吗?nǐ xiǎng qù jiàn měi ma
  48. 在哪儿健美?
  49. 你常常穿裙子吗?
  50. 你喜欢穿高跟鞋吗?
  51. 你家里有高跟鞋吗?
  52. 为什么你不穿呢?
  53. 你家里有几双运动鞋呢?
  54. 今天你穿运动鞋吗?
  55. 你在穿什么鞋?
  56. 因为今天下雨,所以我穿凉鞋 yīnwèi jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒ chuān liángxié
  57. 我工作的时候,她看电影 wǒ gōngzuò de shíhou, tā kàn diànyǐng
  58. 总经理 zǒng jīnglǐ
  59. 聊天 练习 联系 liánxì
  60. 明天晚上你联系我吧 míngtiān wǎnshang nǐ liánxì wǒ ba
  61. 超市 东西 电视 电视剧
  62. 电影院 电影 事 安静 挤 借
  63. 你给我寄包裹吧 nǐ gěi wǒ jì bāoguǒ ba
  64. 你去银行顺便给我取钱吧 nǐ qù yínháng shùnbiàn gěi wǒ qǔ qián ba
  65. 你替我去超市买水果吧 nǐ tì wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba
  66. 你给我买两份饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn fàn ba
  67. 你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò
  68. 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yí ge lǜshī
  69. 我在外贸公司工作 wǒ zài wàimào gōngsī gōngzuò
  70. 你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán
  71. 我喜欢在外国公司工作 wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò
  72. 明天你会再来吗?míngtiān nǐ huì zài lái ma
  73. 明天我很忙,我不会再来的 míngtiān wǒ hěn máng, wǒ bú huì zài lái de
  74. 我想明天你再来 wǒ xiǎng míngtiān nǐ zài lái
  75. 昨天她上班迟到,今天她又迟到了 zuótiān tā shàngbān chídào, jīntiān tā yòu chídào le
  76. 昨天她没去上班,今天她又不去上班 zuótiān tā méi qù shàngbān, jīntiān tā yòu bú qù shàngbān
  77. 你再说一遍吧
  78. 昨天他说爱我,今天他又说爱我 zuótiān tā shuō ài wǒ, jīntiān tā yòu shuō ài wǒ
  79. 你要买几本汉语课本?
  80. 我要买两本书
  81. 她就是我的女朋友 tā jiù shì wǒ de nǚ péngyou
  82. 你学日语吗?
  83. 这是你的杂志吗?
  84. 你要买什么杂志?
  85. 汉语杂志
  86. 你常常听什么音乐?
  87. 摇滚乐 yáo gǔn yuè
  88. 饶舌音乐 ráo shé yīn yuè
  89. 你想赚钱吗?nǐ xiǎng zhuàn qián ma
  90. 你想赚很多钱吗?nǐ xiǎng zhuàn hěn duō qián ma
  91. 最近你忙什么呢?zuì jìn nǐ máng shénme ne
  92. 你的工作好了吗?nǐ de gōngzuò hǎo le ma
  93. 你喜欢去哪儿呢?nǐ xǐhuān qù nǎr ne
  94. 你去超市做什么?nǐ qù chāoshì zuò shénme
  95. 我去超市买食品 wǒ qù chāoshì mǎi shípín
  96. 你常常看什么书? nǐ cháng cháng kàn shénme shū
  97. 小说 xiǎo shuō
  98. 言情 yánqíng
  99. 恐怖 kǒngbù
  100. 有声小说 yǒu shēng xiǎoshuō
  101. 你喜欢听小说吗?nǐ xǐhuān tīng xiǎoshuō ma
  102. 你喜欢听言情小说吗?nǐ xǐhuān tīng yánqíng xiǎoshuō ma
  103. 你喜欢看电影吗?nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma
  104. 你喜欢看什么电影呢?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng ne
  105. 你常常去看电影吗?nǐ cháng cháng qù kàn diànyǐng ma
  106. V + 过 + guò + O
  107. 我要租一套房子 wǒ yào zū yí tào fángzi
  108. 你做错了 nǐ zuò cuò le
  109. 你说错了 nǐ shuō cuò le
  110. 进步 jìnbù
  111. 她学得很进步 tā xué de hěn jìnbù
  112. 最近她没有什么进步 zuìjìn tā méiyǒu shénme jìnbù
  113. 水平 shuǐpíng
  114. 她的汉语水平很不错 tā de hànyǔ shuǐpíng hěn bú cuò
  115. 提高 tígāo
  116. 你要提高什么?nǐ yào tígāo shénme
  117. 你想提高英语水平吗?nǐ xiǎng tígāo yīngyǔ shuǐpíng ma
  118. 我很想提高汉语水平 wǒ hěn xiǎng tígāo hànyǔ shuǐpíng
  119. 头疼得很厉害 tóu téng de hěn lìhai
  120. 肚子疼得厉害 dùzi téng de lìhai
  121. 你说快点儿吧 nǐ shuō kuài diǎnr ba
  122. 她说汉语说得很快 tā shuō hànyǔ shuō de hěn kuài
  123. 哪里 nǎlǐ
  124. 你住在哪里?nǐ zhù zài nǎlǐ
  125. 她发音得很准 tā fāyīn de hěn zhǔn
  126. 她说英语说得很准 tā shuō yīngyǔ shuō de hěn zhǔn
  127. 流利 liú lì
  128. 她说汉语说得很流利 tā shuō hànyǔ shuō de hěn liúlì
  129. 努力 nǔlì
  130. 她很努力 tā hěn nǔlì
  131. 她学得很努力 tā xué de hěn nǔlì
  132. 认真 rènzhēn
  133. 她工作得很认真 tā gōngzuò de hěn rènzhēn
  134. 为学汉语我去中国留学 wèi xué hànyǔ wǒ qù zhōngguó liúxué
  135. 这么 + adj
  136. 那么 + adj
  137. 为什么她这么漂亮呢?wèishénme tā zhème piàoliang ne
  138. 为什么她学得那么好?wèi shénme tā xué de nàme hǎo
  139. 今天她来得很早 jīntiān tā lái de hěn zǎo
  140. 运动 yùndòng
  141. 你常常运动吗?nǐ cháng cháng yùndòng ma
  142. 你喜欢什么运动?nǐ xǐhuān shénme yùndòng
  143. 跑步 pǎobù
  144. 你常常去操场跑步吗?nǐ cháng cháng qù cāochǎng pǎobù ma
  145. 她跑得很快 tā pǎo de hěn kuài
  146. 篮球 lánqiú
  147. 打球 dǎ qiú
  148. 你喜欢打什么球?nǐ xǐhuān dǎ shénme qiú
  149. 我喜欢打篮球 wǒ xǐhuān dǎ lánqiú
  150. 刚才 gāngcái
  151. 你刚才去哪里?nǐ gāng cái qù nǎlǐ
  152. 可以 kěyǐ
  153. 你可以帮我做一个事吗?
  154. 坚持 jiānchí
  155. 她很坚持 tā hěn jiānchí
  156. 因为 … 所以 yīnwèi … suǒyǐ
  157. 因为我很喜欢她,所以我请她去吃饭 yīnwèi wǒ hěn xǐhuān tā, suǒyǐ wǒ qǐng tā qù chīfàn
    晚 wǎn
  158. 今天回家很晚 jīntiān tā huí jiā hěn wǎn
  159. 你住在哪儿?=你住哪儿?
  160. 我住在这个楼 wǒ zhù zài zhège lóu
  161. 我住在2楼 wǒ zhù zài 2 lóu
  162. 这是谁的房间?zhè shì shuí de fángjiān
  163. 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péngyou de fángjiān
  164. 今天几号?=今天几日?
  165. 大使馆 dà shǐ guǎn
  166. 喂,你是谁?wéi, nǐ shì shuí
  167. 你什么时候出国?nǐ shénme shíhou chūguó
  168. 昨天晚上你给我打电话有什么事吗?zuótiān wǎnshag nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà yǒu shénme shì ma

Hàng ngày các em hãy sử dụng Bộ gõ SoGou PinYin để soạn thảo văn bản Tiếng Trung trên máy tính thì vấn đề quên mặt chữ Hán sẽ được giải quyết triệt để hoàn toàn, và các em sẽ nhớ được mặt chữ Hán rất tốt, hiện tượng rơi rụng từ vựng Tiếng Trung sẽ được giảm thiểu đến mức tối đa.

Chúng ta cần luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính và luyện gõ tiếng Trung trên điện thoại Android & IOS, các thiết bị di động để có thể linh hoạt trong mọi tình huống.

Nếu bạn nào vẫn chưa biết cách gõ tiếng Trung Quốc thì hãy nhanh chóng bù đắp kỹ năng này càng sớm càng tốt, nếu không thì công việc của bạn sẽ bị cản trở rất nhiều.
Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay chỉ có duy nhất bộ gõ tiếng Trung SOGOU PINYIN là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

Các em nên xem thêm Bảng Tổng hợp Từ vựng Tiếng Trung theo các chủ đề thông dụng nhất trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Tổng hợp List Từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề