Dịch Họ Tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung

0
17997
Dịch Họ Tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung
Dịch Họ Tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung
3.7 (73.33%) 3 votes

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Trong bài viết này mình hướng dẫn các bạn cách Dịch Họ và Tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung. Trên lớp học mỗi bạn học viên cần có một Tên Tiếng Trung để hỗ trợ việc học Tiếng Trung và thuận tiện sau này nếu các bạn làm việc và giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Tên và Tên đệm là một chủ đề rất thú vị nhưng lại không hề đơn giản. Nó liên quan đến lịch sử, chính trị, văn hóa, tâm lý, dân tộc, địa phương …, do đó số lượng Tên, Tên đệm rất nhiều và khó có thể làm một bản thống kê được. Vì vậy mình chỉ đưa ra chỉ dẫn mang tính tổng quát.

Nói chung, khi muốn dịch Tên của người Việt Nam sang Tiếng Trung thì chúng ta sẽ lấy chữ Hán có âm Hán Việt tương đương rồi căn cứ vào ý nghĩa của Tên, Tên đệm để lựa chọn.

Ví du 1:

Mình tên là Vũ, thì mình sẽ tìm các từ có âm Hán Việt là Vũ, gồm có: “武”(wǔ), “雨”(yǔ ), “羽”(yǔ), “宇”(yǔ), tiếp theo căn cứ ý nghĩa của Tên để lựa chọn. Vì Tên mình có ý nghĩa là Võ trong Võ thuật, và mình thích ý nghĩa của Tên này, ngoài ra Nước mình có một vị Đại tướng Võ Nguyên Giáp – vị anh hùng của Nước Việt Nam mang họ Võ (Vũ), nên mình quyết định tự đặt Tên mình là “武” trong Võ thuật (武术) (wǔshù). Tên đệm của mình là Minh, có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt, nên mình chọn đặt Tên mình là “明” (míng), còn Họ của mình thì là Họ “Nguyễn” (ruǎn), thì chỉ cần tra trong bảng Tên phổ biến của người Việt Nam trong Tiếng Trung là oke. Vì vậy, mình tự đặt Tên mình là “阮明武” (ruǎn míng wǔ).

Ví dụ 2:

Tên Tiếng Việt là TUẤN thường mang ý nghĩa là “đẹp trai tuấn tú”, hay “người có tài trí hơn người”, do đó từ thường dùng là “俊” (jùn).

Ví dụ 3:

Tên đệm là NGỌC mang ý nghĩa chỉ vật quý, thì chúng ta dùng chữ “玉” (yù).

Ví dụ 4:

Tên đệm là VĂN thường mang ý nghĩa “văn hóa”, “văn minh”, thì chúng ta dùng chữ “文” (wén)

Phụ nữ ở Việt Nam thường dùng Tên đệm là THỊ – 氏 (shì). Thực ra “Thị” nghĩa gốc là “họ”, theo tập quán cổ xưa, người phụ nữ sau khi kết hôn, sau họ cha thêm chữ “Thị” để gọi người phụ nữ đó. Ví dụ: Nguyễn Thị, Tô Thị, Lê Thị .v..v.

Bên dưới là Bảng tổng hợp 72 Họ người Việt Nam được dịch sang Tiếng Trung. Các bạn tham khảo để tự tìm ra Họ của mình được dịch sang Tiếng Trung là gì nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bang Bāng
2 Bùi Péi
3 Cao Gāo
4 Châu, Chu Zhōu
5 Chử Chǔ
6 Chiêm Zhàn
7 Chúc Zhù
8 Chung Zhōng
9 Đàm Tán
10 Đào táo
11 Đặng Dèng
12 Đinh Dīng
13 Đỗ
14 Đoàn Duàn
15 Đồng Tóng
16 Doãn Yǐn
17 Dương Yáng
18
19 Hàm Hán
20 Hồ
21 Huỳnh, Hoàng Huáng
22 Khổng Kǒng
23 Khúc
24 Kim Jīn
25 Lâm Lín
26 Lăng Líng
27 Lăng Líng
28
29
30 Liễu Liǔ
31
32 Linh Líng
33 Lương Liáng
34 Lưu Liú
35 Mạc
36 Mai Méi
37 Mông Méng
38 Nghiêm Yán
39 Ngô
40 Nguyễn Ruǎn
41 Nhan Yán
42 Ning Níng
43 Nông Nóng
44 Ông Wēng
45 Phạm Fàn
46 Phan Fān
47 Phó
48 Phùng Féng
49 Quách Guō
50 Quản Guǎn
51 Tạ Xiè
52 Tào Cáo
53 Tăng Zēng
54 Thạch Shí
55 Thái Cài
56 Thân Shēn
57 Thùy Chuí
58 Thúy Cuì
59 Tiêu Xiāo
60
61 Tôn Sūn
62 Tống Sòng
63 Trần Chén
64 Triệu Zhào
65 Trương Zhāng
66 Trịnh Zhèng
67 Từ
68 Uông Wāng
69 Văn Wén
70 Vi Wēi
71 Vũ (Võ)
72 Vương Wáng

Bảng bên dưới tiếp theo là Họ người Trung Quốc được sắp xếp theo tỷ lệ người cùng Họ nhiều đến ít ở Trung Quốc.

STT Tiếng Việt Vần A Tiếng Trung Phiên âm
1 Triệu zhào
2 Tiền qián
3 Tôn sūn
4
5 Chu (Châu) zhōu
6 Ngô
7 Trịnh zhèng
8 Vương wáng
9 Phùng féng
10 Trần chén
11 Chử chǔ
12 wěi
13 Vệ wèi
14 Tưởng jiǎng
15 Thẩm chén
16 Hàn hán
17 Dương yáng
18 Chu zhū
19 Tần qín
20 Vưu yóu
21 Hứa
22 Hàn
23 Lã (Lữ)
24 Thi shī
25 Trương zhāng
26 Khổng kǒng
27 Tào cáo
28 Nghiêm yán
29 Hoa 华 / 花 huá/ huā
30 Kim jīn
31 Ngụy wèi
32 Đào táo
33 Khương jiāng
34 Thích
35 Tạ xiè
36 Trâu zōu
37 Dụ
38 Bách bǎi
39 Thủy shuǐ
40 Đậu dòu
41 Chương zhāng
42 Vân yún
43
44 Phan pān
45 Cát
46 Hề
47 Phạm fàn
48 Bành péng
49 Lỗ
50 Vi wéi
51 Xương chāng
52
53 Miêu miáo
54 Phượng fèng
55 Hoa huā
56 Phương fāng
57 Du
58 Nhiệm, Nhậm rèn
59 Viên yuán
60 Liễu liǔ
61 Phong fēng
62 Bao bāo
63 Baào bào
64 Sử shǐ
65 Đường táng
66 Phí fèi
67 Liêm lián
68 Sầm cén
69 Tiết xuē
70 Lôi léi
71 Hạ
72 Thang tāng
73 Đằng téng
74 Ân yīn
75 La luō
76 Tất
77 Hác hǎo
78 Ô
79 An ān
80 Thường cháng
81 Nhạc
82 Vu
83 Thời shí
84 Phoó
85
86 Biện biàn
87 Tề
88 Khang kāng
89 Ngũ
90 Dương
91 Nguyên yuán
92 Cố
93 Mạnh mèng
94 Bình píng
95 Hoàng, Huỳnh huáng
96 Hòa
97 Mục
98 Tiêu xiāo
99 Doãn yǐn
100 Diêu yáo
101 Kỳ
102 Mao máo
103
104 Địch
105 Mễ
106 Bối bèi
107 Minh míng
108 Kế
109 Phục
110 Thành chéng
111 Đới, Đái dài
112 Đàm 谭 / 覃 tán/ tán
113 Tống sòng
114 Mao 茅 / 毛 máo/ máo
115 Bàng páng
116 Hùng xióng
117 Kỷ
118 Thư shū
119 Khuất
120 Hạng xiàng
121 Chúc zhù
122 Đổng dǒng
123 Lương liáng
124 Đỗ
125 Nguyễn ruǎn
126 Lam lán
127 Mẫn mǐn
128 Tịch
129 Quý
130 Ma
131 Cường qiáng
132 Giả jiǎ
133 Lộ
134 Lâu lóu
135 Nguy wēi
136 Giang jiāng
137 Đồng tóng
138 Nhan yán
139 Quách guō
140 Mai méi
141 Thịnh shèng
142 Lâm lín
143 Điêu diāo
144 Chung zhōng
145 Từ
146 Khâu qiū
147 Lạc luò
148 Cao gāo
149 Thượng Quan 上官 shàngguān
150 Âu Dương 欧阳 ōuyáng
151 Hạ Hầu 夏侯 xiàhóu
152 Đông Phương 东方 dōngfāng
153 Hoàng Phủ 皇甫 huángfǔ
154 Công Tôn 公孙 gōngsūn
155 Lệnh Hồ 令狐 lìng hú
156 Tư Đồ 司徒 sītú
157 Nam Cung 南宫 nángōng

Các bạn học viên tự tìm ra cho mình một cái Tên thật hay và ý nghĩa mà các bạn cảm thấy phù hợp với mình nhất. Sau đó các bạn đăng lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK trên Facebook của Trung tâm để cùng trao đổi và thảo luận nhé, bạn nào vẫn chưa ưng ý thì chọn lại hoặc có thể đăng câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm để được hỗ trợ và giải đáp.

Ngoài ra, các bạn nên xem thêm 157 Họ người Trung Quốc được sử dụng phổ biến làm tài liệu tham khảo theo link bên dưới.

157 Họ phổ biến của người Trung Quốc