Bí kíp phát âm chuẩn Tiếng Trung Part 3 – Học Tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung online miễn phí học phát âm tiếng Trung cơ bản từ đầu học tiếng Trung Quốc

0
978
Bí kíp phát âm chuẩn Tiếng Trung Part 3 – Học Tiếng Trung
5 (100%) 2 vote[s]

Khóa học phát âm chuẩn tiếng Trung học tiếng Trung free

Phát âm chuẩn tiếng Trung như thế nào là một điều cực kỳ quan trọng ngay từ lúc chúng ta mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc.

Nội dung bài học tiếng Trung online chuyên đề phát âm chuẩn tiếng Trung của chúng ta sẽ chia ra làm nhiều phần nội dung khác nhau từ cơ bản đến nâng cao sau đây:

Chia sẻ bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 1 đến part 10

  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 1
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 2
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 3
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 4
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 5
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 6
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 7
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 8
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 9
  • Bí kíp phát âm chuẩn tiếng Trung part 10

Chào các em học viên, vậy là sau 2 buổi học phát âm Tiếng Trung cơ bản bao gồm Thanh mẫu và Vận mẫu Tiếng Trung, Thanh điệu Tiếng Trung các em đã đi được gần một nửa chặng đường rồi đấy.

Khóa học Tiếng Trung Giao tiếp 1 có 5 buổi học đầu tiên chỉ chuyên luyện tập cách phát âm chuẩn Tiếng Trung Phổ thông. Ở trên lớp chúng ta đi phần này chậm nhưng mà chắc để sau này không phải mất công sửa lại phát âm Tiếng Trung.

Trong bài học buổi thứ hai, các em đã học phát âm những Thanh mẫu và Vận mẫu Tiếng Trung nào, các em còn nhớ không. Em nào quên và lơ mơ thì vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.

Học phát âm chuẩn Tiếng Trung Quốc buổi học thứ hai

Học phát âm Tiếng Trung Phổ thông không khó, chỉ cần các em chú ý một số Thanh mẫu và Vận mẫu trong Tiếng Trung bao gồm chữ J, Q, X, Ü, ÜAN, ÜN.

Nội dung chính bài học phát âm chuẩn Tiếng Trung

  1. Ôn tập lại cách phát âm Tiếng Trung cơ bản bao gồm Thanh mẫu và Vận mẫu
  2. Luyện tập cách đọc phiên âm Tiếng Trung kết hợp với Thanh 1 Thanh 2 Thanh 3 Thanh 4
  3. Phân biệt cách phát âm Thanh mẫu J và Q trong Tiếng Trung

Học tiếng Trung giao tiếp online khóa học tiếng Trung online miễn phí

26 Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi. 星期天我们都在家看电视。 Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì.
27 Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? 明天我去邮局寄信,你去吗? Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
28 Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư. 明天我不去邮局寄信。 Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
29 Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. 明天我去银行取钱。 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.
30 Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền. 明天我不去银行取钱。 Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.
31 Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không? 明天我去北京,你去吗? Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32 Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn. 明天我不去北京,我去天安门。 Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33 Thiên an môn ở đâu? 天安门在哪儿? Tiān’ānmén zài nǎr?
34 Thiên an môn ở Trung Quốc. 天安门在中国。 Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35 Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? 你知道中国在哪儿吗? Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36 Tôi không biết Trung Quốc ở đâu. 我不知道中国在哪儿。 Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37 Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. 星期六我在家学习。 Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38 Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh. 星期六我要去学校学习英语。 Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39 Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai? 你认识那个人吗?他是谁? Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40 Tôi không biết ông ta là ai. 我不知道他是谁。 Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41 Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ. 他是我爸爸的朋友,他是大夫。 Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42 Ông ta là bác sỹ à? 他是大夫吗? Tā shì dàifu ma?
43 Phải, ông ta là bác sỹ của tôi. 对,他是我的大夫。 Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44 Em gái bạn làm nghề gì? 你的妹妹做什么工作? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45 Em gái tôi là học sinh. 我的妹妹是学生。 Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46 Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹是越南留学生吗? Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47 Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam. 对,我的妹妹是越南留学生。 Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48 Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹也是越南留学生吗? Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49 Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam. 是,他们都是越南留学生。 Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
50 Tôi tên là Vũ. 我叫阿武。 Wǒ jiào āwǔ.

Cuối buổi học phát âm Tiếng Trung cơ bản, các em có câu hỏi nào cần được giải đáp thì đăng bình luận ở bên dưới Video bài giảng trên để được hỗ trợ trực tuyến ngoài giờ học Tiếng Trung giao tiếp. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong buổi học sắp tới vào Tuần tới.