Bảng 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung

0
4769
Bảng 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung
Bảng 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung
Bảng 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, sau một nửa khóa học Tiếng Trung Giao tiếp 1, các em cảm thấy đã nắm được nhiều từ vựng Tiếng Trung chưa. Mỗi một từ vựng Tiếng Trung đều được cấu tạo bởi các thành phần của chữ Hán, và các thành phần của chữ Hán đó được gọi là Bộ thủ Tiếng Trung.

Tổng hợp tất cả 214 bộ thủ trong tiếng Trung được phân loại ra theo số lượng Nét chữ Hán, từ 1 nét đến 17 nét chữ Hán.
Đây là tài liệu học tiếng Trung hỗ trợ các bạn rất nhiều trong quá trình tập viết chữ Hán và cải thiện tốc độ ghi nhờ từ vựng tiếng Trung lên một cách đáng kể đấy.

Trong Tiếng Trung thì có tất cả là 214 Bộ thủ, mỗi Bộ thủ được sắp xếp thành bảng theo thứ tự số Nét tăng dần, bắt đầu từ Bộ thủ có 1 Nét đến Bộ thủ có 17 Nét.

Để nhớ hết được 214 Bộ thủ thì có lẽ là hơi khó đối với người mới bắt đầu học Tiếng Trung. Bởi vì trong 214 Bộ thủ Tiếng Trung thì chỉ có khoảng 50 đến 60 Bộ thủ là thường xuyên được sử dụng trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Còn lại là những Bộ thủ rất ít khi dùng đến, vì vậy chúng ta chỉ cần học khoảng 50 Bộ thủ trong Tiếng Trung là đủ xài rồi các em ah.

Và để nâng cao hiệu quả học từ vựng Tiếng Trung, chúng ta cũng nên tận dụng triệt để Bộ thủ Tiếng Trung để hỗ trợ việc ghi nhớ từ vựng tốt hơn. Để làm được việc đó thì chúng ta cần phải biết được tên của Bộ thủ đó gọi là gì, Bộ thủ đó có mấy Nét và Ý nghĩa Tiếng Việt của Bộ thủ đó là gì.

Mỗi khi học một từ vựng Tiếng Trung, các em nên phân tích xem chữ Hán đó gồm những Bộ thủ nào cấu tạo nên, và so sánh chữ Hán đó với một chữ Hán khác cũng có cùng chung một Bộ thủ. Với cách học chữ Hán như vậy thì từ một từ vựng Tiếng Trung chúng ta có thể nhớ thêm được rất nhiều từ vựng Tiếng Trung khác liên quan, từ đó nâng cao hiệu quả ghi nhớ từ vựng Tiếng Trung.

Bên dưới là Bảng 214 Bộ thủ Tiếng Trung được sắp xếp theo số lượng Nét tăng dần từ 1 Nét đến 17 Nét để tiện cho các bạn học viên dễ dàng tra cứu và làm tài liệu tham khảo.

Bảng Liệt kê 214 Bộ thủ Tiếng Trung Quốc

STT Bộ Thủ Tiếng Trung Tên Bộ thủ Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt

Bộ thủ 1 Nét

1 NHẤT số một
2 CỔN kǔn nét sổ
3 CHỦ zhǔ điểm, chấm
4 丿 PHIỆT piě nét sổ xiên qua trái
5 ẤT vị trí thứ 2 trong thiên can
6 QUYẾT jué nét sổ có móc

Bộ thủ 2 Nét

7 NHỊ èr số hai
8 ĐẦU tóu (Không có nghĩa)
9 人( 亻) NHÂN (NHÂN ĐỨNG) rén người
10 NHI ér Trẻ con
11 NHẬP vào
12 BÁT số tám
13 QUYNH jiǒng vùng biên giới xa; hoang địa
14 MỊCH trùm khăn lên
15 BĂNG bīng nước đá
16 KỶ ghế dựa
17 KHẢM kǎn há miệng
18 刀(刂) ĐAO dāo con dao, cây đao (vũ khí)
19 LỰC sức mạnh
20 BAO bao bọc
21 CHỦY cái thìa (cái muỗng)
22 PHƯƠNG fāng tủ đựng
23 HỆ che đậy, giấu giếm
24 THẬP shí số mười
25 BỐC xem bói
26 TIẾT jié đốt tre
27 HÁN hàn sườn núi, vách đá
28 KHƯ, TƯ riêng tư
29 HỰU yòu lại nữa, một lần nữa

Bộ thủ 3 Nét

30 KHẨU kǒu cái miệng
31 VI wéi vây quanh
32 THỔ đất
33 shì kẻ sĩ
34 TRĨ zhǐ đến ở phía sau
35 TUY sūi đi chậm
36 TỊCH đêm tối
37 ĐẠI to lớn
38 NỮ nữ giới, con gái, đàn bà
39 TỬ con
40 MIÊN mián mái nhà, mái che
41 THỐN cùn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42 TIỂU xiǎo nhỏ bé
43 UÔNG wāng yếu đuối
44 THI shī xác chết, thây ma
45 TRIỆT chè mầm non, cỏ non mới mọc
46 SƠN shān núi non
47 XUYÊN chuān sông ngòi
48 CÔNG gōng người thợ, công việc
49 KỶ bản thân mình
50 CÂN jīn cái khăn
51 CAN gān thiên can, can dự
52 YÊU yāo nhỏ nhắn
53 广 NGHIỄM ān mái nhà
54 DẪN yǐn bước dài
55 CỦNG gǒng chắp tay
56 DẶC bắn, chiếm lấy
57 CUNG gōng cái cung (để bắn tên)
58 KỆ đầu con nhím
59 SAM shān lông,  tóc dài
60 XÍCH chì bước chân trái

Bộ thủ 4 Nét

61 心 (忄) TÂM (TÂM ĐỨNG) xīn quả tim, tâm trí, tấm lòng
62 QUA cây qua(một thứ binh khí dài)
63 HỘ cửa một cánh
64 手 (扌) THỦ shǒu tay
65 CHI zhī cành nhánh
66 攴 (攵) PHỘC đánh khẽ
67 VĂN wén văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68 ĐẨU dōu cái đấu để đong
69 CẨN jīn cái búa, rìu
70 PHƯƠNG fāng vuông
71 không
72 NHẬT ngày, mặt trời
73 VIẾT yuē nói rằng
74 NGUYỆT yuè tháng, mặt trăng
75 MỘC gỗ, cây cối
76 KHIẾM qiàn khiếm khuyết, thiếu vắng
77 CHỈ zhǐ dừng lại
78 ĐÃI dǎi xấu xa, tệ hại
79 THÙ shū binh khí dài, cái gậy
80 chớ, đừng
81 TỶ so sánh
82 MAO máo lông
83 THỊ shì họ
84 KHÍ hơi nước
85 水 (氵) THỦY shǔi nước
86 火(灬) HỎA huǒ lửa
87 TRẢO zhǎo móng vuốt cầm thú
88 PHỤ cha
89 HÀO yáo hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90 爿 (丬) TƯỜNG qiáng mảnh gỗ, cái giường
91 PHIẾN piàn mảnh, tấm, miếng
92 NHA răng
93 牛( 牜) NGƯU níu trâu
94 犬 (犭) KHUYỂN quǎn con chó

Bộ thủ 5 Nét

95 HUYỀN xuán màu đen huyền, huyền bí
96 NGỌC đá quý, ngọc
97 QUA guā quả dưa
98 NGÕA ngói
99 CAM gān ngọt
100 SINH shēng sinh đẻ, sinh sống
101 DỤNG yòng dùng
102 ĐIỀN tián ruộng
103 疋(匹) THẤT đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104 NẠCH bệnh tật
105 BÁT gạt ngược lại, trở lại
106 BẠCH bái màu trắng
107 da
108 MÃNH mǐn bát dĩa
109 MỤC mắt
110 MÂU máo cây giáo để đâm
111 THỈ shǐ cây tên, mũi tên
112 THẠCH shí đá
113 示 (礻) THỊ (KỲ) shì chỉ thị; thần đất
114 NHỰU róu vết chân, lốt chân
115 HÒA lúa
116 HUYỆT xué hang lỗ
117 LẬP đứng, thành lập

Bộ thủ 6 Nét

118 TRÚC zhú tre trúc
119 MỄ gạo
120 糸 (糹-纟) MỊCH sợi tơ nhỏ
121 PHẪU fǒu đồ sành
122 网 (罒- 罓) VÕNG wǎng cái lưới
123 DƯƠNG yáng con dê
124 羽 (羽) lông vũ
125 LÃO lǎo già
126 NHI ér mà, và
127 LỖI lěi cái cày
128 NHĨ ěr tai (lỗ tai)
129 DUẬT cây bút
130 NHỤC ròu thịt
131 THẦN chén bầy tôi
132 TỰ tự bản thân, kể từ
133 CHÍ zhì đến
134 CỬU jiù cái cối giã gạo
135 THIỆT shé cái lưỡi
136 SUYỄN chuǎn sai suyễn, sai lầm
137 CHU zhōu cái thuyền
138 CẤN gèn quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139 SẮC màu, dáng vẻ, nữ sắc
140 艸 (艹) THẢO cǎo cỏ
141 HỔ vằn vện của con hổ
142 TRÙNG chóng sâu bọ
143 HUYẾT xuè máu
144 HÀNH xíng đi, thi hành, làm được
145 衣 (衤) Y áo
146 Á che đậy, úp lên

Bộ thủ 7 Nét

147 見( 见) KIẾN jiàn trông thấy
148 GIÁC jué góc, sừng thú
149 言 (讠) NGÔN yán nói
150 CỐC khe nước chảy giữa hai núi
151 ĐẬU dòu hạt đậu, cây đậu
152 THỈ shǐ con heo, con lợn
153 TRÃI zhì loài sâu không chân
154 貝 (贝) BỐI bèi vật báu
155 XÍCH chì màu đỏ
156 TẨU zǒu đi, chạy
157 TÚC chân, đầy đủ
158 THÂN shēn thân thể, thân mình
159 車 (车) XA chē chiếc xe
160 TÂN xīn cay, vất vả
161 THẦN chén nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162 辵(辶 ) QUAI XƯỚC chuò chợt bước đi chợt dừng lại
163 邑 (阝) ẤP vùng đất, đất phong cho quan
164 DẬU yǒu một trong 12 địa chi
165 BIỆN biàn phân biệt
166 dặm; làng xóm

Bộ thủ 8 Nét

167 KIM jīn kim loại; vàng
168 長 (镸- 长) TRƯỜNG cháng dài; lớn (trưởng)
169 門 (门) MÔN mén cửa hai cánh
170 阜 (阝) PHỤ đống đất, gò đất
171 ĐÃI dài kịp, kịp đến
172 TRUY, CHUY zhuī chim đuôi ngắn
173 mưa
174 青 (靑) THANH qīng màu xanh
175 PHI fēi không

Bộ thủ 9 Nét

176 面( 靣) DIỆN miàn mặt, bề mặt
177 CÁCH da thú; thay đổi, cải cách
178 韋 (韦) VI wéi da đã thuộc rồi
179 PHỈ, CỬU jiǔ rau phỉ (hẹ)
180 ÂM yīn âm thanh, tiếng
181 頁 (页) HIỆT đầu; trang giấy
182 風 (凬-风) PHONG fēng gió
183 飛 (飞) PHI fēi bay
184 食( 飠-饣) THỰC shí ăn
185 THỦ shǒu đầu
186 HƯƠNG xiāng mùi hương,hương thơm

Bộ thủ 10 Nét

187 馬( 马) con ngựa
188 CỐT xương
189 CAO gāo cao
190 BƯU, TIÊU biāo tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà
191 ĐẤU dòu chống nhau, chiến đấu
192 SƯỞNG chàng rượu nếp; bao đựng cây cung
193 CÁCH gé lì tên một con sông xưa, cái đỉnh
194 QUỶ gǔi con quỷ

Bộ thủ 11 Nét

195 魚( 鱼) NGƯ con cá
196 鳥 (鸟) ĐIỂU niǎo con chim
197 LỖ đất mặn
198 鹿 LỘC con hươu
199 麥 (麦) MẠCH lúa mạch
200 MA cây gai

Bộ thủ 12 Nét

201 HOÀNG huáng màu vàng
202 THỬ shǔ lúa nếp
203 HẮC hēi màu đen
204 CHỈ zhǐ may áo, khâu vá

Bộ thủ 13 Nét

205 MÃNH mǐn con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206 ĐỈNH dǐng cái đỉnh
207 CỔ cái trống
208 THỬ shǔ con chuột

Bộ thủ 14 Nét

209 TỴ cái mũi
210 齊 (斉-齐) TỀ ngang bằng, cùng nhau

Bộ thủ 15 Nét

211 齒 (歯 -齿) XỈ chǐ răng

Bộ thủ 16 Nét

212 龍 (龙) LONG lóng con rồng
213 龜 (亀-龟) QUY guī con rùa

Bộ thủ 17 Nét

214 DƯỢC yuè sáo 3 lỗ

Tham khảo xong 214 Bộ thủ Tiếng Trung, các em thử áp dụng vào thực tế luôn bằng cách xem lại 55 Từ vựng Tiếng Trung về Ngoại hình xem hiệu quả ghi nhớ Từ vựng Tiếng Trung có được cải thiện phần nào không nhé.