9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày P2

0
1360
5 (100%) 3 vote[s]

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc là một bộ video clip những bài giảng nằm trong khóa học tiếng Trung Quốc trực tuyến miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn vào link bên dưới xem chi tiết nội dung bài học số 1 để biết được cách học tiếng Trung Quốc sao cho có hiệu quả tốt nhất trong thời gian ngắn nhất.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản

Chào các em học viên, trong buổi học trước lớp mình đã học xong 100 câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 1 rồi đúng không nhỉ. Các em về nhà đã ôn tập lại chưa, em nào chưa thì vào link bên dưới xem lại luôn và ngay nhé.

9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày P1

Tiếp theo là chúng ta sẽ đi sang nội dung bài học ngày hôm nay, 100 câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 2. Các em cố gắng sau mỗi buổi học về nhà tự giác học lại bài nhé, 100 câu Tiếng Trung giao tiếp cơ bản không có gì là nhiều, mỗi ngày các em học thuộc 10 câu là oke rồi, sau đó dần dần các em sẽ nhớ được nhiều câu Tiếng Trung giao tiếp hơn.

Lưu ý quan trọng:

Đáng nhẽ ra là mình không công khai Bộ bài giảng này trên Website Trung tâm, vì rất lo ngại vấn đề các Trung tâm Tiếng Trung khác họ sao chép rồi không ghi rõ nguồn, thậm chí là có một số Trung tâm Tiếng Trung còn sửa lại tiêu đề rồi ghi là tác giả do chính họ viết, bản quyền thuộc về bên họ. Nếu bài viết đó là mồ hôi công sức của bạn bị ăn cắp một cách trắng trợn như vậy thì bạn nghĩ sao?

Nhưng mình vẫn để công khai trên Website Trung tâm mình để các bạn có nhu cầu học Tiếng Trung có thể tìm được tài liệu tham khảo và học tập, phục vụ cho công việc.

Vì vậy, nếu các bạn có sao chép dù bất cứ dưới hình thức nào thì yêu cầu ghi rõ nguồn hoctiengtrung.tv và đặt link trỏ về website Trung tâm mình là hoctiengtrung.tv và để chế độ link là Dofollow.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
101 Kia là tạp chí gì? 那是什么杂志? Nà shì shénme zázhì?
102 Kia là tạp chí tiếng Anh? 那是英文杂志。 Nà shì yīngwén zázhì.
103 Kia là tạp chí tiếng Anh của ai? 那是谁的英文杂志? Nà shì shuí de yīngwén zázhì?
104 Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi. 那是我的英文杂志。 Nà shì wǒ de yīngwén zázhì.
105 Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo của tôi. 那是我的老师的英文杂志。 Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén zázhì.
106 Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi. 这是我的朋友的英语书。 Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ shū.
107 Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm? 今天中午你们要去哪儿吃饭? Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn?
108 Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn ăn cơm. 今天中午我要去食堂吃饭。 Jīntiān zhōngwǔ wǒmen yào qù shítáng chīfàn.
109 Các bạn muốn ăn gì? 你们要吃什么? Nǐmen yào chī shénme?
110 Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bàn thầu. 我们要吃八个馒头。 Wǒmen yào chī bā ge mántou.
111 Các bạn muốn uống gì? 你们要喝什么? Nǐmen yào hē shénme?
112 Chúng tôi muốn uống canh. 我们要喝汤。 Wǒmen yào hē tāng.
113 Các bạn muốn uống canh gì? 你们要喝什么汤? Nǐmen yào hē shénme tāng?
114 Chúng tôi muốn uống canh trứng gà. 我们要喝鸡蛋汤。 Wǒmen yào hē jīdàn tāng.
115 Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà? 你们要喝几碗鸡蛋汤? Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng?
116 Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà. 我们要喝一碗鸡蛋汤。 Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng.
117 Các bạn uống rượu không? 你们要喝酒吗? Nǐmen yào hē jiǔ ma?
118 Chúng tôi không uống rượu. 我们不喝酒。 Wǒmen bù hējiǔ.
119 Chúng tôi muốn uống bia. 我们要喝啤酒。 Wǒmen yào hē píjiǔ.
120 Những cái này là gì? 这些是什么? zhè xiē shì shénme?
121 Những cái này là bánh bao, xùi cảo và mỳ sợi. 这些是包子、饺子和面条。 zhè xiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.
122 Những cái kia là gì? 那些是什么? Nàxiē shì shénme?
123 Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi. 那些是我的英语书。 Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.
124 Bạn họ gì? 你姓什么? Nǐ xìng shénme?
125 Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì?
126 Bạn là người nước nào? 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
127 Tôi là người Việt Nam. 我是越南人。 Wǒ shì yuènán rén.
128 Cô ta là người nước nào? 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén?
129 Cô ta là người nước Mỹ. 她是美国人。 Tā shì měiguó rén.
130 Các bạn đều là lưu học sinh phải không? 你们都是留学生吗? Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma?
131 Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam. 我们都是越南留学生。 Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
132 Các bạn học cái gì? 你们学习什么? Nǐmen xuéxí shénme?
133 Chúng tôi đều học tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung TiengTrungNet. 我们都在TiengTrungNet汉语中心学习汉语。 Wǒmen dōu zài TiengTrungNet.com hànyǔ zhòng xīn xuéxí hànyǔ.
134 Tiếng Trung khó không? 汉语难吗? Hànyǔ nán ma?
135 Tiếng Trung không khó lắm. 汉语不太难。 Hànyǔ bú tài nán.
136 Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm. 汉字很难,发音不太难。 Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán.
137 Bố tôi muốn mua ba cân quýt. 我爸爸要买三斤橘子。 Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.
138 Tổng cộng hết 250 tệ. 一共二百五十块钱。 Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.
139 Hôm nay chúng tôi đều rất mệt. 今天我们都很累。 Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.
140 Chúng tôi đều rất vui. 我们都很高兴。 Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
141 Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn. 明天我们去你的办公室。 Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.
142 Trường học của bạn ở Việt Nam phải không? 你的学校在越南吗? Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?
143 Trường học tôi ở đàng kia. 我的学校在那儿。 Wǒ de xuéxiào zài nàr.
144 Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không? 你的女老师是汉语老师吗? Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?
145 Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh. 我的女老师是英语老师。 Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
146 Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không? 你知道你的女老师住在哪儿吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?
147 Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu? 我不知道我的女老师住在哪儿。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.
148 Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你的女老师住在这个楼吗? Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhè ge lóu ma?
149 Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia. 我的女老师住在那个楼。 Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.
150 Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu? 你的女老师的房间号是多少? Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?
151 Số phòng của cô giáo tôi là 999. 我的女老师的房间号是九九九。 Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ.
152 Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không? 你知道你的女老师的手机号是多少吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma?
153 Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu 我不知道我的女老师的手机号是多少。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo.
154 Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你的女老师今年多大了? Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le?
155 Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi. 我的女老师今年二十岁了。 Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le.
156 Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu? 你的女老师的办公室在哪儿? Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr?
157 Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi. 我的女老师的办公室在我的家。 Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā.
158 Nhà bạn ở đâu? 你的家在哪儿? Nǐ de jiā zài nǎr?
159 Nhà tôi ở Việt Nam. 我的家在越南。 Wǒ de jiā zài yuènán.
160 Bạn sống ở đâu? 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住? Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
161 Tôi sống ở nhà của anh trai bạn. 我住在你哥哥的家。 Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
162 Bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你住在这个楼吗? Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
163 Số phòng của bạn gái tôi là 908. 我的女朋友的房间号是九零八。 Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
164 Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。 Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
165 Anh trai bạn có điện thoại di động không? 你的哥哥有手机号吗? Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma?
166 Anh trai tôi có điện thoại di động. 我的哥哥有手机。 Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
167 Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu? 你的哥哥的手机号是多少? Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
168 Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999. 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九 Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ
169 Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn. 我很喜欢你的哥哥的手机号。 wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
170 Số di động của anh trai bạn rất đẹp. 你的哥哥的手机号很好看。 Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.
171 Anh trai bạn mua số di động này ở đâu? 你哥哥在哪儿买这个手机号? Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
172 Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động. 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。 Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
173 Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
174 1000 nhân dân tệ. 一千人民币。 Yì qiān rénmínbì.
175 Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi. 太贵了,一百人民币吧。 Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
176 100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. 一百人民币太少了,我不卖给你。 Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
177 Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không? 那一百零一人民币吧,行吗? Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
178 Ok, đây là số di động của bạn. 好吧,这是你的手机号。 Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
179 Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không? 明天是你的姐姐的生日吗? Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma?
180 Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi. 明天不是我的姐姐的生日。 Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì.
181 Ngày mai là sinh nhật của em gái bạn. 明天是我的妹妹的生日。 Míngtiān shì wǒ de mèimei de shēngrì.
182 Đúng rồi, ngày mai bạn tới nhà tôi nhé. 对啊,明天你来我家吧。 Duì ā, míngtiān nǐ lái wǒjiā ba.
183 Tôi không biết nhà bạn ở đâu. 我不知道你的家在哪儿。 Wǒ bù zhīdào nǐ de jiā zài nǎr.
184 Nhà tôi ở đàng kia kìa. 我的家在那儿呢。 Wǒ de jiā zài nàr ne.
185 Nhà bạn có mấy người? 你家有几个人? Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
186 Nhà tôi có 4 người, họ là bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi. 我家有四个人,他们是我爸爸、妈妈、妹妹和我。 Wǒjiā yǒu sì gè rén, tāmen shì wǒ bàba, māma, mèimei hé wǒ.
187 Bố bạn là bác sỹ phải không? 你的爸爸是大夫吗? Nǐ de bàba shì dàifu ma?
188 Bố tôi là bác sỹ. 我爸爸是大夫。 Wǒ bàba shì dàifu.
189 Thế còn mẹ bạn? 你妈妈呢? Nǐ māma ne?
190 Mẹ tôi là nhân viên giao dịch. 我妈妈是营业员。 Wǒ māma shì yíngyèyuán.
191 Em gái bạn làm công việc gì? 你的妹妹作什么工作? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
192 Em gái tôi là y tá. 我的妹妹是护士。 Wǒ de mèimei shì hùshì.
193 Em gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你的妹妹今年多大了? Nǐ de mèimei jīnnián duō dà le?
194 Em gái tôi năm nay 20 tuổi. 我的妹妹今年二十岁。 Wǒ de mèimei jīnnián èrshí suì.
195 Em gái bạn học trường đại học gì? 你的妹妹读什么大学? Nǐ de mèimei dú shénme dàxué?
196 Em gái tôi học trường Đại học Hà Nội. 我的妹妹在河内大学学习。 Wǒ de mèimei zài hénèi dàxué xuéxí.
197 Trường Đại học Hà Nội ở đâu? 河内大学在哪儿? Hénèi dàxué zài nǎr?
198 Tôi không biết trường đó ở đâu. 我不知道河内大学在哪儿。 Wǒ bù zhīdào hénèi dàxué zài nǎr.
199 Trường Đại học Hà Nội ở Hà Nội. 河内大学在河内。 Hénèi dàxué zài hénèi.
200 Tôi xin được giới thiệu cho các bạn trước chút, vị này là giáo sư trường tôi, vị này là hiệu trưởng trường tôi. 我先给你们介绍一下儿,这位是我大学教授,这位是我学校校长。 Wǒ xiān gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒ dàxué jiàoshòu, zhè wèi shì wǒ xuéxiào xiàozhǎng.