69 Bộ thủ Tiếng Trung thường dùng nhất

0
5636
69 Bộ thủ Tiếng Trung thường dùng nhất
69 Bộ thủ Tiếng Trung thường dùng nhất
4 (80%) 2 votes

Chào các em học viên, sau một thời gian học Tiếng Trung thì từ vựng Tiếng Trung ngày một nhiều lên và ngày càng khó nhớ hơn đúng không các em. Đó là cảm nhận chung của tất cả các bạn học viên đã từng học Tiếng Trung, và đó cũng là trải nghiệm học Tiếng Trung của bản thân mình.

Ở trên mạng thì có rất nhiều mẹo học cách nhớ từ vựng Tiếng Trung hiệu quả, trong đó họ có đề xuất một phương pháp là học cách nhớ từ vựng qua 214 Bộ thủ Tiếng Trung. Các em có thấy là 214 là con số không hề nhỏ chút nào đúng không. Thật ra thì 214 là con số tổng tất cả các Bộ thủ trong Tiếng Trung tại thời điểm hiện tại.

Theo như Thầy TRẦN CHẤN HƯNG, bậc thầy về Hán Nôm Kinh Kỳ có nói là Tiếng Trung có tất cả là 500 Bộ thủ từ thời xa xưa, theo thời gian thì hiện tại chỉ còn 214 Bộ thủ Tiếng Trung.

Trong quá trình công việc giảng dạy Tiếng Trung thì mình thống kê ra trong đó có khoảng hơn 60Bộ thủ Tiếng Trung là thường xuyên được sử dụng nhiều nhất.

Để hỗ trợ các bạn học viên nâng cao quả học viết chữ Hán cũng như là học từ vựng Tiếng Trung, mình đã làm một bảng thống kê tổng hợp 69 Bộ thủ Tiếng Trung dùng nhiều nhất. Chỉ cần nhìn vào Bảng 69 Bộ thủ Tiếng Trung là các em có thể dễ dàng nhận ra ngay các Từ vựng Tiếng Trung giao tiếp đã từng học ở trên lớp, học mãi mà cứ quên hoài đúng không các em.

Bảng Tổng hợp các Bộ thủ Tiếng Trung dùng nhiều nhất

STT Bộ Thủ Tiếng Trung Tên Bộ thủ Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 NHẤT số một
2 NHỊ èr số hai
3 人( 亻) NHÂN (NHÂN ĐỨNG) rén người
4 NHI ér Trẻ con
5 NHẬP vào
6 BÁT số tám
7 KỶ ghế dựa
8 LỰC sức mạnh
9 THẬP shí số mười
10 HỰU yòu lại nữa, một lần nữa
11 KHẨU kǒu cái miệng
12 ĐẠI to lớn
13 NỮ nữ giới, con gái, đàn bà
14 TỬ con
15 TIỂU xiǎo nhỏ bé
16 CÔNG gōng người thợ, công việc
17 KỶ bản thân mình
18 XÍCH chì bước chân trái
19 心 (忄) TÂM (TÂM ĐỨNG) xīn quả tim, tâm trí, tấm lòng
20 手 (扌) THỦ shǒu tay
21 VĂN wén văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
22 CẨN jīn cái búa, rìu
23 PHƯƠNG fāng vuông
24 NHẬT ngày, mặt trời
25 NGUYỆT yuè tháng, mặt trăng
26 MỘC gỗ, cây cối
27 TỶ so sánh
28 MAO máo lông
29 KHÍ hơi nước
30 水 (氵) THỦY shǔi nước
31 火(灬) HỎA huǒ lửa
32 PHỤ cha
33 PHIẾN piàn mảnh, tấm, miếng
34 NHA răng
35 牛( 牜) NGƯU níu trâu
36 NGỌC đá quý, ngọc
37 SINH shēng sinh đẻ, sinh sống
38 DỤNG yòng dùng
39 ĐIỀN tián ruộng
40 BẠCH bái màu trắng
41 MỤC mắt
42 MỄ gạo
43 VÕNG wǎng cái lưới
44 DƯƠNG yáng con dê
45 LÃO lǎo già
46 NHĨ ěr tai (lỗ tai)
47 NHỤC ròu thịt
48 TỰ tự bản thân, kể từ
49 SẮC màu, dáng vẻ, nữ sắc
50 衣 (衤) Y áo
51 KIẾN jiàn trông thấy
52 GIÁC jué góc, sừng thú
53 言 (讠) NGÔN yán nói
54 TẨU zǒu đi, chạy
55 THÂN shēn thân thể, thân mình
56 XA chē chiếc xe
57 TRƯỜNG cháng dài; lớn (trưởng)
58 MÔN mén cửa hai cánh
59 mưa
60 DIỆN miàn mặt, bề mặt
61 HIỆT đầu; trang giấy
62 PHONG fēng gió
63 PHI fēi bay
64 食( 飠-饣) THỰC shí ăn
65 HƯƠNG xiāng mùi hương,hương thơm
66 con ngựa
67 CAO gāo cao
68 HẮC hēi màu đen
69 THỬ shǔ con chuột

Các em nên lưu lại Bảng Tổng hợp 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung để sau này có lúc cần dúng đến.