157 Họ người Trung Quốc được sử dụng phổ biến

0
5047
157 Họ người Trung Quốc được sử dụng phổ biến trong bảng Tên Trăm Họ
157 Họ người Trung Quốc được sử dụng phổ biến trong bảng Tên Trăm Họ
157 Họ người Trung Quốc được sử dụng phổ biến
4.6 (92%) 5 votes

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Trong bài viết này mình tổng hợp thành bảng Họ người Trung Quốc được sử dụng phổ biến hiện nay trong Bảng Tên Trăm Họ để tiện cho các bạn dễ dàng tra cứu hoặc làm tài liệu tham khảo.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Triệu zhào
2 Tiền qián
3 Tôn sūn
4
5 Chu (Châu) zhōu
6 Ngô
7 Trịnh zhèng
8 Vương wáng
9 Phùng féng
10 Trần chén
11 Chử chǔ
12 wěi
13 Vệ wèi
14 Tưởng jiǎng
15 Thẩm chén
16 Hàn hán
17 Dương yáng
18 Chu zhū
19 Tần qín
20 Vưu yóu
21 Hứa
22 Hàn
23 Lã (Lữ)
24 Thi shī
25 Trương zhāng
26 Khổng kǒng
27 Tào cáo
28 Nghiêm yán
29 Hoa 华 / 花 huá/ huā
30 Kim jīn
31 Ngụy wèi
32 Đào táo
33 Khương jiāng
34 Thích
35 Tạ xiè
36 Trâu zōu
37 Dụ
38 Bách bǎi
39 Thủy shuǐ
40 Đậu dòu
41 Chương zhāng
42 Vân yún
43
44 Phan pān
45 Cát
46 Hề
47 Phạm fàn
48 Bành péng
49 Lỗ
50 Vi wéi
51 Xương chāng
52
53 Miêu miáo
54 Phượng fèng
55 Hoa huā
56 Phương fāng
57 Du
58 Nhiệm, Nhậm rèn
59 Viên yuán
60 Liễu liǔ
61 Phong fēng
62 Bao bāo
63 Baào bào
64 Sử shǐ
65 Đường táng
66 Phí fèi
67 Liêm lián
68 Sầm cén
69 Tiết xuē
70 Lôi léi
71 Hạ
72 Thang tāng
73 Đằng téng
74 Ân yīn
75 La luō
76 Tất
77 Hác hǎo
78 Ô
79 An ān
80 Thường cháng
81 Nhạc
82 Vu
83 Thời shí
84 Phoó
85
86 Biện biàn
87 Tề
88 Khang kāng
89 Ngũ
90 Dương
91 Nguyên yuán
92 Cố
93 Mạnh mèng
94 Bình píng
95 Hoàng, Huỳnh huáng
96 Hòa
97 Mục
98 Tiêu xiāo
99 Doãn yǐn
100 Diêu yáo
101 Kỳ
102 Mao máo
103
104 Địch
105 Mễ
106 Bối bèi
107 Minh míng
108 Kế
109 Phục
110 Thành chéng
111 Đới, Đái dài
112 Đàm 谭 / 覃 tán/ tán
113 Tống sòng
114 Mao 茅 / 毛 máo/ máo
115 Bàng páng
116 Hùng xióng
117 Kỷ
118 Thư shū
119 Khuất
120 Hạng xiàng
121 Chúc zhù
122 Đổng dǒng
123 Lương liáng
124 Đỗ
125 Nguyễn ruǎn
126 Lam lán
127 Mẫn mǐn
128 Tịch
129 Quý
130 Ma
131 Cường qiáng
132 Giả jiǎ
133 Lộ
134 Lâu lóu
135 Nguy wēi
136 Giang jiāng
137 Đồng tóng
138 Nhan yán
139 Quách guō
140 Mai méi
141 Thịnh shèng
142 Lâm lín
143 Điêu diāo
144 Chung zhōng
145 Từ
146 Khâu qiū
147 Lạc luò
148 Cao gāo
149 Thượng Quan 上官 shàngguān
150 Âu Dương 欧阳 ōuyáng
151 Hạ Hầu 夏侯 xiàhóu
152 Đông Phương 东方 dōngfāng
153 Hoàng Phủ 皇甫 huángfǔ
154 Công Tôn 公孙 gōngsūn
155 Lệnh Hồ 令狐 lìng hú
156 Tư Đồ 司徒 sītú
157 Nam Cung 南宫 nángōng

Ngoài ra, các bạn nên xem thêm 72 Họ người Việt Nam dịch sang Tiếng Trung theo link bên dưới.

72 Họ người Việt Nam trong Tiếng Trung